 | s'entre-déchirer |
|  | Anh em xâu xé nhau |
| des frères qui s'entre-déchirent |
|  | se partager |
|  | Xâu xé các nước thuộc địa |
| se partager les colonies |
|  | (nghĩa bóng) déchirer; torturer |
|  | Những tình cảm mâu thuẫn xâu xé ruột gan |
| des sentiments contradictoires déchirent son coeur |